cistercian
UK/sɪsˈtɜː(ɹ)ʃən/
US/sɪsˈtɜː(ɹ)ʃən/
giọng máy của trình duyệt
cistercian nghĩa là Cha cố thuộc dòng Xitô (Robert Citeaux).
Nghĩa của cistercian
Danh từ
- Cha cố thuộc dòng Xitô (Robert Citeaux).
Dạng từ của cistercian
| Số nhiều | Cistercians |
| So sánh hơn | more Cistercian |
| So sánh nhất | most Cistercian |
Câu hỏi thường gặp
cistercian nghĩa là gì?
cistercian (danh từ) nghĩa là Cha cố thuộc dòng Xitô (Robert Citeaux).
cistercian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cistercian: giọng Anh (UK) /sɪsˈtɜː(ɹ)ʃən/, giọng Mỹ (US) /sɪsˈtɜː(ɹ)ʃən/.