TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cistercian

UK/sɪsˈtɜː(ɹ)ʃən/ US/sɪsˈtɜː(ɹ)ʃən/ giọng máy của trình duyệt

cistercian nghĩa là Cha cố thuộc dòng Xitô (Robert Citeaux).

Nghĩa của cistercian

Danh từ

  1. Cha cố thuộc dòng Xitô (Robert Citeaux).

Dạng từ của cistercian

Số nhiềuCistercians
So sánh hơnmore Cistercian
So sánh nhấtmost Cistercian

Câu hỏi thường gặp

cistercian nghĩa là gì?

cistercian (danh từ) nghĩa là Cha cố thuộc dòng Xitô (Robert Citeaux).

cistercian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cistercian: giọng Anh (UK) /sɪsˈtɜː(ɹ)ʃən/, giọng Mỹ (US) /sɪsˈtɜː(ɹ)ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.