civic guard
giọng máy của trình duyệt
civic guard nghĩa là cảnh sát.
Nghĩa của civic guard
Cụm từ
- Cảnh sát (ở Ai-len).
Câu hỏi thường gặp
civic guard nghĩa là gì?
civic guard (cụm từ) nghĩa là cảnh sát.
civic guard nghĩa là cảnh sát.
civic guard (cụm từ) nghĩa là cảnh sát.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.