TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Civil Defence

giọng máy của trình duyệt

Civil Defence nghĩa là Tổ chức phòng không nhân dân.

Nghĩa của Civil Defence

Cụm từ

  1. Tổ chức phòng không nhân dân.

Câu hỏi thường gặp

Civil Defence nghĩa là gì?

Civil Defence (cụm từ) nghĩa là Tổ chức phòng không nhân dân.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.