civil defense
giọng máy của trình duyệt
civil defense nghĩa là phòng thủ dân sự.
Nghĩa của civil defense
Danh từ
- Phòng thủ dân sự.
Câu hỏi thường gặp
civil defense nghĩa là gì?
civil defense (danh từ) nghĩa là phòng thủ dân sự.
civil defense nghĩa là phòng thủ dân sự.
civil defense (danh từ) nghĩa là phòng thủ dân sự.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.