TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

civil disobedience

giọng máy của trình duyệt

civil disobedience nghĩa là phong trào chống thuế, chống luật pháp.

Nghĩa của civil disobedience

Danh từ

  1. (Ấn Độ) Phong trào chống thuế, chống luật pháp.

Câu hỏi thường gặp

civil disobedience nghĩa là gì?

civil disobedience (danh từ) nghĩa là phong trào chống thuế, chống luật pháp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.