civil law
giọng máy của trình duyệt
civil law nghĩa là dân luật, luật dân sự, hệ thống dân luật, hệ thống pháp luật lục địa.
Nghĩa của civil law
Danh từ
- Dân luật, luật dân sự.
- Hệ thống dân luật, hệ thống pháp luật lục địa.
Dạng từ của civil law
| Số nhiều | civil laws |
Câu hỏi thường gặp
civil law nghĩa là gì?
civil law (danh từ) nghĩa là dân luật, luật dân sự, hệ thống dân luật, hệ thống pháp luật lục địa.