civil list
giọng máy của trình duyệt
civil list nghĩa là Tiền nghị viện cấp cho nhà vua Anh.
Nghĩa của civil list
Danh từ
- Tiền nghị viện cấp cho nhà vua Anh.
Dạng từ của civil list
| Số nhiều | civil lists |
Câu hỏi thường gặp
civil list nghĩa là gì?
civil list (danh từ) nghĩa là Tiền nghị viện cấp cho nhà vua Anh.