TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

civil society

giọng máy của trình duyệt

civil society nghĩa là xã hội dân sự.

Nghĩa của civil society

Danh từ

  1. Xã hội dân sự.

Dạng từ của civil society

Số nhiềucivil societies

Câu hỏi thường gặp

civil society nghĩa là gì?

civil society (danh từ) nghĩa là xã hội dân sự.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.