civil war
giọng máy của trình duyệt
civil war nghĩa là nội chiến.
Nghĩa của civil war
Danh từ
- Nội chiến.
Dạng từ của civil war
| Số nhiều | civil wars |
Câu hỏi thường gặp
civil war nghĩa là gì?
civil war (danh từ) nghĩa là nội chiến.
civil war nghĩa là nội chiến.
| Số nhiều | civil wars |
civil war (danh từ) nghĩa là nội chiến.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.