TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

civilian

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/sɪˈvɪl.jən/ US/sɪˈvɪl.jən/ giọng máy của trình duyệt

civilian nghĩa là người thường, thường dân.

Nghĩa của civilian

Danh từ

  1. Người thường, thường dân.

Tính từ

  1. Thuộc Thường dân (trái với quân đội).
    • civilian clothesquần áo thường
    • civilian populationthường dân

Dạng từ của civilian

Số nhiềucivilians

Câu hỏi thường gặp

civilian nghĩa là gì?

civilian (danh từ, tính từ) nghĩa là người thường, thường dân.

civilian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của civilian: giọng Anh (UK) /sɪˈvɪl.jən/, giọng Mỹ (US) /sɪˈvɪl.jən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.