civilian
Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/sɪˈvɪl.jən/
US/sɪˈvɪl.jən/
giọng máy của trình duyệt
civilian nghĩa là người thường, thường dân.
Nghĩa của civilian
Danh từ
- Người thường, thường dân.
Tính từ
- Thuộc Thường dân (trái với quân đội).
- civilian clothesquần áo thường
- civilian populationthường dân
Dạng từ của civilian
| Số nhiều | civilians |
Câu hỏi thường gặp
civilian nghĩa là gì?
civilian (danh từ, tính từ) nghĩa là người thường, thường dân.
civilian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của civilian: giọng Anh (UK) /sɪˈvɪl.jən/, giọng Mỹ (US) /sɪˈvɪl.jən/.