civilisation
UK/ˌsɪv.ɪ.laɪˈzeɪ.ʃən/
US/ˌsɪv.ɪ.lɪˈzeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
civilisation nghĩa là sự khai hoá, nền văn minh.
Nghĩa của civilisation
Danh từ
- Sự làm cho văn minh, sự khai hoá.
- Nền văn minh.
- Những nước văn minh, những dân tộc văn minh.
Dạng từ của civilisation
| Số nhiều | civilisations |
Câu hỏi thường gặp
civilisation nghĩa là gì?
civilisation (danh từ) nghĩa là sự khai hoá, nền văn minh.
civilisation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của civilisation: giọng Anh (UK) /ˌsɪv.ɪ.laɪˈzeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌsɪv.ɪ.lɪˈzeɪ.ʃən/.