TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

civilized

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɪv.ɪ.laɪzd/ US/ˈsɪv.ɪ.laɪzd/ giọng máy của trình duyệt

civilized nghĩa là văn minh, khai hoá.

Nghĩa của civilized

Tính từ

  1. Văn minh.
  2. Khai hoá.
  3. Lễ phép; lịch sự.

Dạng từ của civilized

So sánh hơnmore civilized
So sánh nhấtmost civilized

Họ từ của civilized

Câu hỏi thường gặp

civilized nghĩa là gì?

civilized (tính từ) nghĩa là văn minh, khai hoá.

civilized phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của civilized: giọng Anh (UK) /ˈsɪv.ɪ.laɪzd/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪv.ɪ.laɪzd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.