civilized
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɪv.ɪ.laɪzd/
US/ˈsɪv.ɪ.laɪzd/
giọng máy của trình duyệt
civilized nghĩa là văn minh, khai hoá.
Nghĩa của civilized
Tính từ
- Văn minh.
- Khai hoá.
- Lễ phép; lịch sự.
Dạng từ của civilized
| So sánh hơn | more civilized |
| So sánh nhất | most civilized |
Họ từ của civilized
Câu hỏi thường gặp
civilized nghĩa là gì?
civilized (tính từ) nghĩa là văn minh, khai hoá.
civilized phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của civilized: giọng Anh (UK) /ˈsɪv.ɪ.laɪzd/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪv.ɪ.laɪzd/.