TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

claim-jumper

US/ˈkleɪm.ˈdʒəm.pɜː/ giọng máy của trình duyệt

claim-jumper nghĩa là (Uc) người chiếm đoạt khu vực khai thác (của người khác).

Nghĩa của claim-jumper

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (Uc) người chiếm đoạt khu vực khai thác (của người khác).

Dạng từ của claim-jumper

Số nhiềuclaim jumpers

Câu hỏi thường gặp

claim-jumper nghĩa là gì?

claim-jumper (danh từ) nghĩa là (Uc) người chiếm đoạt khu vực khai thác (của người khác).

claim-jumper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của claim-jumper: giọng Mỹ (US) /ˈkleɪm.ˈdʒəm.pɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.