TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

claim-holder

US/ˈkleɪm.ˈhoʊl.dɜː/ giọng máy của trình duyệt

claim-holder nghĩa là (Uc) người được quyền khai thác (do chính phủ cho phép).

Nghĩa của claim-holder

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (Uc) người được quyền khai thác (do chính phủ cho phép).

Câu hỏi thường gặp

claim-holder nghĩa là gì?

claim-holder (danh từ) nghĩa là (Uc) người được quyền khai thác (do chính phủ cho phép).

claim-holder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của claim-holder: giọng Mỹ (US) /ˈkleɪm.ˈhoʊl.dɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.