TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clammily

US/ˈklæ.mi.li/ giọng máy của trình duyệt

clammily nghĩa là ẩm ướt, nhớp nháp.

Nghĩa của clammily

Phó từ

  1. Ẩm ướt, nhớp nháp.

Dạng từ của clammily

So sánh hơnmore clammily
So sánh nhấtmost clammily

Câu hỏi thường gặp

clammily nghĩa là gì?

clammily (phó từ) nghĩa là ẩm ướt, nhớp nháp.

clammily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clammily: giọng Mỹ (US) /ˈklæ.mi.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.