TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clamber

UK/ˈklæmbə/ US/ˈklæmbɚ/ giọng máy của trình duyệt

clamber nghĩa là sự leo trèo, leo, trèo.

Nghĩa của clamber

Danh từ

  1. Sự leo trèo.

Nội động từ

  1. Leo, trèo.
    • to clamber up a walltrèo tường

Dạng từ của clamber

Ngôi thứ ba số ítclambers
Hiện tại phân từ (-ing)clambering
Quá khứ phân từclambered
Quá khứclambered
Số nhiềuclambers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với clamber

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

clamber nghĩa là gì?

clamber (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự leo trèo, leo, trèo.

clamber phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clamber: giọng Anh (UK) /ˈklæmbə/, giọng Mỹ (US) /ˈklæmbɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.