clamber
UK/ˈklæmbə/
US/ˈklæmbɚ/
giọng máy của trình duyệt
clamber nghĩa là sự leo trèo, leo, trèo.
Nghĩa của clamber
Danh từ
- Sự leo trèo.
Nội động từ
- Leo, trèo.
- to clamber up a walltrèo tường
Dạng từ của clamber
| Ngôi thứ ba số ít | clambers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | clambering |
| Quá khứ phân từ | clambered |
| Quá khứ | clambered |
| Số nhiều | clambers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với clamber
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
clamber nghĩa là gì?
clamber (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự leo trèo, leo, trèo.
clamber phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của clamber: giọng Anh (UK) /ˈklæmbə/, giọng Mỹ (US) /ˈklæmbɚ/.