TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clamp-down

US/ˈklæmp.ˈdɑʊn/ giọng máy của trình duyệt

clamp-down nghĩa là chính sách khẩn cấp.

Nghĩa của clamp-down

Danh từ

  1. Chính sách khẩn cấp.

Câu hỏi thường gặp

clamp-down nghĩa là gì?

clamp-down (danh từ) nghĩa là chính sách khẩn cấp.

clamp-down phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clamp-down: giọng Mỹ (US) /ˈklæmp.ˈdɑʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.