TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clang

US/ˈkleɪ̯ŋ/ giọng máy của trình duyệt

clang nghĩa là tiếng vang rền, tiếng lanh lảnh, làm kêu vang, làm kêu lanh lảnh.

Nghĩa của clang

Danh từ

  1. Tiếng vang rền; tiếng lanh lảnh (kim loại).

Ngoại động từ

  1. Làm kêu vang, làm kêu lanh lảnh.
    • to clang the bellrung chuông

Nội động từ

  1. Kêu vang rền; kêu lanh lảnh.

Dạng từ của clang

Số nhiềuclangs
Ngôi thứ ba số ítclangs
Hiện tại phân từ (-ing)clanging
Quá khứ phân từclanged
Quá khứclanged

Họ từ của clang

Câu hỏi thường gặp

clang nghĩa là gì?

clang (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tiếng vang rền, tiếng lanh lảnh, làm kêu vang, làm kêu lanh lảnh.

clang phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clang: giọng Mỹ (US) /ˈkleɪ̯ŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.