clanger
UK/ˈklæŋ.ə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
clanger nghĩa là điều sơ suất, sai sót.
Nghĩa của clanger
Danh từ
- Điều sơ suất, sai sót.
Dạng từ của clanger
| Số nhiều | clangers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với clanger
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
clanger nghĩa là gì?
clanger (danh từ) nghĩa là điều sơ suất, sai sót.
clanger phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của clanger: giọng Anh (UK) /ˈklæŋ.ə(ɹ)/.