clannishly
US/ˈklæ.nɪʃ.li/
giọng máy của trình duyệt
clannishly nghĩa là Có tính cách bè phái.
Nghĩa của clannishly
Phó từ
- Có tính cách bè phái.
Dạng từ của clannishly
| So sánh hơn | more clannishly |
| So sánh nhất | most clannishly |
Câu hỏi thường gặp
clannishly nghĩa là gì?
clannishly (phó từ) nghĩa là Có tính cách bè phái.
clannishly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của clannishly: giọng Mỹ (US) /ˈklæ.nɪʃ.li/.