TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clannishness

US/ˈklæ.nɪʃ.nəs/ giọng máy của trình duyệt

clannishness nghĩa là tính chất thị tộc.

Nghĩa của clannishness

Danh từ

  1. Tính chất thị tộc.
  2. Lòng trung thành với thị tộc; lòng trung thành với bè đảng.

Dạng từ của clannishness

Số nhiềuclannishnesses

Câu hỏi thường gặp

clannishness nghĩa là gì?

clannishness (danh từ) nghĩa là tính chất thị tộc.

clannishness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clannishness: giọng Mỹ (US) /ˈklæ.nɪʃ.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.