clarence
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈklæɹəns/
US/ˈklæɹəns/
giọng máy của trình duyệt
clarence nghĩa là xe ngựa bốn bánh, bốn chỗ ngồi.
Nghĩa của clarence
Danh từ
- Xe ngựa bốn bánh, bốn chỗ ngồi.
Dạng từ của clarence
| Số nhiều | clarences |
Câu hỏi thường gặp
clarence nghĩa là gì?
clarence (danh từ) nghĩa là xe ngựa bốn bánh, bốn chỗ ngồi.
clarence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của clarence: giọng Anh (UK) /ˈklæɹəns/, giọng Mỹ (US) /ˈklæɹəns/.