TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clarence

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈklæɹəns/ US/ˈklæɹəns/ giọng máy của trình duyệt

clarence nghĩa là xe ngựa bốn bánh, bốn chỗ ngồi.

Nghĩa của clarence

Danh từ

  1. Xe ngựa bốn bánh, bốn chỗ ngồi.

Dạng từ của clarence

Số nhiềuclarences

Câu hỏi thường gặp

clarence nghĩa là gì?

clarence (danh từ) nghĩa là xe ngựa bốn bánh, bốn chỗ ngồi.

clarence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clarence: giọng Anh (UK) /ˈklæɹəns/, giọng Mỹ (US) /ˈklæɹəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.