claret
UK/ˈklæɹɪt/
US/ˈklæɹɪt/
giọng máy của trình duyệt
claret nghĩa là rượu vang đỏ, máu.
Nghĩa của claret
Danh từ
- Rượu vang đỏ.
- Từ lóng Máu (quyền Anh).
- to tap someone's claretđánh ai sặc máu mũi
- Màu rượu vang đỏ.
Dạng từ của claret
| Số nhiều | clarets |
| So sánh hơn | more claret |
| So sánh nhất | most claret |
| Ngôi thứ ba số ít | clarets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | clareting |
| Quá khứ phân từ | clareted |
| Quá khứ | clareted |
Câu hỏi thường gặp
claret nghĩa là gì?
claret (danh từ) nghĩa là rượu vang đỏ, máu.
claret phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của claret: giọng Anh (UK) /ˈklæɹɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈklæɹɪt/.