TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clarify

UK/ˈklæɹ.ɪ.faɪ/ US/ˈklæɹ.ɪ.faɪ/ giọng máy của trình duyệt

clarify nghĩa là lọc, gạn, trong ra, sạch ra.

Nghĩa của clarify

Ngoại động từ

  1. Lọc, gạn.
  2. Làm cho sáng sủa dễ hiểu.

Nội động từ

  1. Trong ra, sạch ra.
  2. Trở thành sáng sủa dễ hiểu (văn).

Dạng từ của clarify

Ngôi thứ ba số ítclarifies
Hiện tại phân từ (-ing)clarifying
Quá khứ phân từclarified
Quá khứclarified

Họ từ của clarify

Câu hỏi thường gặp

clarify nghĩa là gì?

clarify (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là lọc, gạn, trong ra, sạch ra.

clarify phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clarify: giọng Anh (UK) /ˈklæɹ.ɪ.faɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈklæɹ.ɪ.faɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.