clarify
UK/ˈklæɹ.ɪ.faɪ/
US/ˈklæɹ.ɪ.faɪ/
giọng máy của trình duyệt
clarify nghĩa là lọc, gạn, trong ra, sạch ra.
Nghĩa của clarify
Ngoại động từ
- Lọc, gạn.
- Làm cho sáng sủa dễ hiểu.
Nội động từ
- Trong ra, sạch ra.
- Trở thành sáng sủa dễ hiểu (văn).
Dạng từ của clarify
| Ngôi thứ ba số ít | clarifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | clarifying |
| Quá khứ phân từ | clarified |
| Quá khứ | clarified |
Họ từ của clarify
Câu hỏi thường gặp
clarify nghĩa là gì?
clarify (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là lọc, gạn, trong ra, sạch ra.
clarify phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của clarify: giọng Anh (UK) /ˈklæɹ.ɪ.faɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈklæɹ.ɪ.faɪ/.