TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clarification

UK/ˌklæɹɪfɪˈkeɪʃən/ US/ˌklæɹɪfɪˈkeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

clarification nghĩa là sự lọc, sự gạn.

Nghĩa của clarification

Danh từ

  1. Sự lọc, sự gạn.
  2. Sự làm cho sáng sủa dễ hiểu.

Dạng từ của clarification

Số nhiềuclarifications

Họ từ của clarification

Câu ví dụ với clarification

  • The first point that requires clarification is that the design was purely experimental. Điểm đầu tiên cần làm rõ là bản thiết kế chỉ mang tính cách thí nghiệm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

clarification nghĩa là gì?

clarification (danh từ) nghĩa là sự lọc, sự gạn.

clarification phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clarification: giọng Anh (UK) /ˌklæɹɪfɪˈkeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌklæɹɪfɪˈkeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.