clarification
UK/ˌklæɹɪfɪˈkeɪʃən/
US/ˌklæɹɪfɪˈkeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
clarification nghĩa là sự lọc, sự gạn.
Nghĩa của clarification
Danh từ
- Sự lọc, sự gạn.
- Sự làm cho sáng sủa dễ hiểu.
Dạng từ của clarification
| Số nhiều | clarifications |
Họ từ của clarification
Câu ví dụ với clarification
- The first point that requires clarification is that the design was purely experimental. Điểm đầu tiên cần làm rõ là bản thiết kế chỉ mang tính cách thí nghiệm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
clarification nghĩa là gì?
clarification (danh từ) nghĩa là sự lọc, sự gạn.
clarification phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của clarification: giọng Anh (UK) /ˌklæɹɪfɪˈkeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌklæɹɪfɪˈkeɪʃən/.