clarinet
UK/ˌklæɹɪˈnɛt/ giọng máy của trình duyệt
US/ˌklæɹɪˈnɛt/ giọng người thật
clarinet nghĩa là (kèn) cla-ri-nét.
Nghĩa của clarinet
Danh từ
- Âm nhạc Clarinet.
Dạng từ của clarinet
| Số nhiều | clarinets |
Câu ví dụ với clarinet
- I know you can play the clarinet. Can you play the saxophone, too? Tôi biết bạn có thể chơi kèn clarinet. Bạn cũng có thể chơi được kèn saxophone chứ?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
clarinet nghĩa là gì?
clarinet (danh từ) nghĩa là (kèn) cla-ri-nét.
clarinet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của clarinet: giọng Anh (UK) /ˌklæɹɪˈnɛt/, giọng Mỹ (US) /ˌklæɹɪˈnɛt/.