clasper
US/ˈklæs.pɜː/
giọng máy của trình duyệt
clasper nghĩa là thùy bám, mấu bám.
Nghĩa của clasper
Danh từ
- Sinh học Thùy bám; mấu bám; tua cuốn.
- genital claspermấu bám giao cấu
Dạng từ của clasper
| Số nhiều | claspers |
Câu hỏi thường gặp
clasper nghĩa là gì?
clasper (danh từ) nghĩa là thùy bám, mấu bám.
clasper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của clasper: giọng Mỹ (US) /ˈklæs.pɜː/.