TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

classical dichotomy

US/ dɑɪ.ˈkɑː.tə.mi/ giọng máy của trình duyệt

classical dichotomy nghĩa là Thuyết lưỡng phân cổ điển.

Nghĩa của classical dichotomy

Danh từ

  1. (econ) Thuyết lưỡng phân cổ điển.

Câu hỏi thường gặp

classical dichotomy nghĩa là gì?

classical dichotomy (danh từ) nghĩa là Thuyết lưỡng phân cổ điển.

classical dichotomy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của classical dichotomy: giọng Mỹ (US) / dɑɪ.ˈkɑː.tə.mi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.