TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

classicism

US/ˈklæ.sə.ˌsɪ.zəm/ giọng máy của trình duyệt

classicism nghĩa là chủ nghĩa kinh điển.

Nghĩa của classicism

Danh từ

  1. Chủ nghĩa kinh điển.
  2. Sự nghiên cứu ngôn ngữ và văn học kinh điển.
  3. Lối văn kinh điển, thể văn kinh điển.
  4. Thành ngữ Hy-lạp; thành ngữ La-mã.

Dạng từ của classicism

Số nhiềuclassicisms

Câu hỏi thường gặp

classicism nghĩa là gì?

classicism (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa kinh điển.

classicism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của classicism: giọng Mỹ (US) /ˈklæ.sə.ˌsɪ.zəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.