classicize
US/ˈklæ.sə.ˌsɑɪz/
giọng máy của trình duyệt
classicize nghĩa là biến thành kinh điển, cổ điển.
Nghĩa của classicize
Ngoại động từ
- Biến thành kinh điển, cổ điển.
Nội động từ
- Theo phong cách cổ điển.
Dạng từ của classicize
| Ngôi thứ ba số ít | classicizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | classicizing |
| Quá khứ phân từ | classicized |
| Quá khứ | classicized |
Câu hỏi thường gặp
classicize nghĩa là gì?
classicize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là biến thành kinh điển, cổ điển.
classicize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của classicize: giọng Mỹ (US) /ˈklæ.sə.ˌsɑɪz/.