classified
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈklæsəfaɪd/
giọng máy của trình duyệt
classified nghĩa là đã được phân loại.
Nghĩa của classified
Tính từ
- Đã được phân loại.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Chính thức được coi là mật.
Dạng từ của classified
| So sánh hơn | more classified |
| So sánh nhất | most classified |
| Số nhiều | classifieds |
Họ từ của classified
Cụm từ, thành ngữ với classified
- classified advertisement — Rao vặt.
Câu hỏi thường gặp
classified nghĩa là gì?
classified (tính từ) nghĩa là đã được phân loại.
classified phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của classified: giọng Mỹ (US) /ˈklæsəfaɪd/.