TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

claver

UK/ˈklævɚ/ US/ˈklævɚ/ giọng máy của trình duyệt

claver nghĩa là nói chuyện tầm phào.

Nghĩa của claver

Nội động từ

  1. Từ xcôtlân Nói chuyện tầm phào.

Danh từ

  1. Người nói chuyện tầm phào.

Dạng từ của claver

Số nhiềuclavers
Ngôi thứ ba số ítclavers
Hiện tại phân từ (-ing)clavering
Quá khứ phân từclavered
Quá khứclavered

Câu hỏi thường gặp

claver nghĩa là gì?

claver (nội động từ, danh từ) nghĩa là nói chuyện tầm phào.

claver phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của claver: giọng Anh (UK) /ˈklævɚ/, giọng Mỹ (US) /ˈklævɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.