claver
UK/ˈklævɚ/
US/ˈklævɚ/
giọng máy của trình duyệt
claver nghĩa là nói chuyện tầm phào.
Nghĩa của claver
Nội động từ
- Từ xcôtlân Nói chuyện tầm phào.
Danh từ
- Người nói chuyện tầm phào.
Dạng từ của claver
| Số nhiều | clavers |
| Ngôi thứ ba số ít | clavers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | clavering |
| Quá khứ phân từ | clavered |
| Quá khứ | clavered |
Câu hỏi thường gặp
claver nghĩa là gì?
claver (nội động từ, danh từ) nghĩa là nói chuyện tầm phào.
claver phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của claver: giọng Anh (UK) /ˈklævɚ/, giọng Mỹ (US) /ˈklævɚ/.