TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

claves

UK/kleɪvz/ US/ˈklɑˌveɪz/ giọng máy của trình duyệt

claves nghĩa là Đôi dùi gỗ đánh vào nhau đệm nhạc rumba.

Nghĩa của claves

Danh từ

  1. Đôi dùi gỗ đánh vào nhau đệm nhạc rumba.

Câu hỏi thường gặp

claves nghĩa là gì?

claves (danh từ) nghĩa là Đôi dùi gỗ đánh vào nhau đệm nhạc rumba.

claves phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của claves: giọng Anh (UK) /kleɪvz/, giọng Mỹ (US) /ˈklɑˌveɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.