TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clay-brained

US/ˈkleɪ.ˈbreɪnd/ giọng máy của trình duyệt

clay-brained nghĩa là ngu ngốc, óc đất sét.

Nghĩa của clay-brained

Tính từ

  1. Ngu ngốc; óc đất sét.

Câu hỏi thường gặp

clay-brained nghĩa là gì?

clay-brained (tính từ) nghĩa là ngu ngốc, óc đất sét.

clay-brained phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clay-brained: giọng Mỹ (US) /ˈkleɪ.ˈbreɪnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.