clay-brained
US/ˈkleɪ.ˈbreɪnd/
giọng máy của trình duyệt
clay-brained nghĩa là ngu ngốc, óc đất sét.
Nghĩa của clay-brained
Tính từ
- Ngu ngốc; óc đất sét.
Câu hỏi thường gặp
clay-brained nghĩa là gì?
clay-brained (tính từ) nghĩa là ngu ngốc, óc đất sét.
clay-brained phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của clay-brained: giọng Mỹ (US) /ˈkleɪ.ˈbreɪnd/.