TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clay pigeon

giọng máy của trình duyệt

clay pigeon nghĩa là Đĩa (bằng đất sét) ném tung lên để tập bắn.

Nghĩa của clay pigeon

Danh từ

  1. Đĩa (bằng đất sét) ném tung lên để tập bắn.

Dạng từ của clay pigeon

Số nhiềuclay pigeons

Câu hỏi thường gặp

clay pigeon nghĩa là gì?

clay pigeon (danh từ) nghĩa là Đĩa (bằng đất sét) ném tung lên để tập bắn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.