TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clean-handedness

US/ˈklin..nəs/ giọng máy của trình duyệt

clean-handedness nghĩa là sự vô tội.

Nghĩa của clean-handedness

Danh từ

  1. Sự vô tội.

Câu hỏi thường gặp

clean-handedness nghĩa là gì?

clean-handedness (danh từ) nghĩa là sự vô tội.

clean-handedness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clean-handedness: giọng Mỹ (US) /ˈklin..nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.