TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clean-limbed

UK/ˌkliːnˈlɪmd/ US/ˌklinˈlɪmd/ giọng máy của trình duyệt

clean-limbed nghĩa là cân đối.

Nghĩa của clean-limbed

Tính từ

  1. Cân đối (thân hình).

Dạng từ của clean-limbed

So sánh hơnmore clean-limbed
So sánh nhấtmost clean-limbed

Câu hỏi thường gặp

clean-limbed nghĩa là gì?

clean-limbed (tính từ) nghĩa là cân đối.

clean-limbed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clean-limbed: giọng Anh (UK) /ˌkliːnˈlɪmd/, giọng Mỹ (US) /ˌklinˈlɪmd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.