TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cleantech

UK/ˈkliː.ntɛk/ giọng máy của trình duyệt

cleantech nghĩa là công nghệ sạch.

Nghĩa của cleantech

Danh từ

  1. Công nghệ sạch.

Dạng từ của cleantech

Số nhiềucleantechs

Câu hỏi thường gặp

cleantech nghĩa là gì?

cleantech (danh từ) nghĩa là công nghệ sạch.

cleantech phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cleantech: giọng Anh (UK) /ˈkliː.ntɛk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.