TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cleanser

US/ˈklɛn.zɜː/ giọng máy của trình duyệt

cleanser nghĩa là chất tẩy rửa.

Nghĩa của cleanser

Danh từ

  1. Chất tẩy rửa.

Dạng từ của cleanser

Số nhiềucleansers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cleanser

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

cleanser nghĩa là gì?

cleanser (danh từ) nghĩa là chất tẩy rửa.

cleanser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cleanser: giọng Mỹ (US) /ˈklɛn.zɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.