clearing-house
US/ˈklɪ.riɳ.ˈhɑʊs/
giọng máy của trình duyệt
clearing-house nghĩa là ngân hàng.
Nghĩa của clearing-house
Danh từ
- Ngân hàng.
- Kinh tế học Phòng thanh toán bù trừ.
- Kinh tế học Trung tâm giao hoán thanh lí.
Dạng từ của clearing-house
| Số nhiều | clearing houses |
Câu hỏi thường gặp
clearing-house nghĩa là gì?
clearing-house (danh từ) nghĩa là ngân hàng.
clearing-house phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của clearing-house: giọng Mỹ (US) /ˈklɪ.riɳ.ˈhɑʊs/.