TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cleft-stick

giọng máy của trình duyệt

cleft-stick nghĩa là tình thế lưỡng nan.

Nghĩa của cleft-stick

Danh từ

  1. Tình thế lưỡng nan.
    • We were caught in a cleft-stickChúng ta lâm vào ngõ cụt

Dạng từ của cleft-stick

Số nhiềucleft sticks

Câu hỏi thường gặp

cleft-stick nghĩa là gì?

cleft-stick (danh từ) nghĩa là tình thế lưỡng nan.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.