TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clef

UK/klɛf/ US/klɛf/ giọng máy của trình duyệt

clef nghĩa là chìa, khóa của âm nhạc.

Nghĩa của clef

Danh từ

  1. Âm nhạc Chìa (khoá).

Dạng từ của clef

Số nhiềuclefs

Câu hỏi thường gặp

clef nghĩa là gì?

clef (danh từ) nghĩa là chìa, khóa của âm nhạc.

clef phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clef: giọng Anh (UK) /klɛf/, giọng Mỹ (US) /klɛf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.