TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clemency

UK/ˈklɛ.mən.si/ US/ˈklɛ.mən(t).si/ giọng máy của trình duyệt

clemency nghĩa là lòng khoan dung, lòng nhân từ, tình ôn hoà.

Nghĩa của clemency

Danh từ

  1. Lòng khoan dung, lòng nhân từ.
  2. Tình ôn hoà (của khí hậu).

Dạng từ của clemency

Số nhiềuclemencies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với clemency

Trái nghĩa

Họ từ của clemency

Câu hỏi thường gặp

clemency nghĩa là gì?

clemency (danh từ) nghĩa là lòng khoan dung, lòng nhân từ, tình ôn hoà.

clemency phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clemency: giọng Anh (UK) /ˈklɛ.mən.si/, giọng Mỹ (US) /ˈklɛ.mən(t).si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.