clement
UK/ˈklɛmənt/
US/ˈklɛmənt/
giọng máy của trình duyệt
clement nghĩa là khoan dung, nhân từ, ôn hoà, clêmêntê.
Nghĩa của clement
Tính từ
- Khoan dung, nhân từ.
- Ôn hoà (khí hậu).
Danh từ riêng
- Clêmêntê, Lê Minh.
Dạng từ của clement
| So sánh hơn | more clement |
| So sánh nhất | most clement |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với clement
Đồng nghĩa
lenientmercifuleasygoingforbearingindulgentlaxpermissiblepermissiverelaxedsafesoftpitifulruthfulbalmylithe
Trái nghĩa
Họ từ của clement
Câu hỏi thường gặp
clement nghĩa là gì?
clement (tính từ, danh từ riêng) nghĩa là khoan dung, nhân từ, ôn hoà, clêmêntê.
clement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của clement: giọng Anh (UK) /ˈklɛmənt/, giọng Mỹ (US) /ˈklɛmənt/.