clencher
giọng máy của trình duyệt
clencher nghĩa là lý lẽ vững chắc, lý lẽ đanh thép.
Nghĩa của clencher
Danh từ
- Lý lẽ vững chắc, lý lẽ đanh thép.
- that's a clincher for himlý lẽ đanh thép ấy làm cho nó cứng họng
Dạng từ của clencher
| Số nhiều | clenchers |
Câu hỏi thường gặp
clencher nghĩa là gì?
clencher (danh từ) nghĩa là lý lẽ vững chắc, lý lẽ đanh thép.