clergywoman
US giọng người thật
clergywoman nghĩa là vợ mục sư.
Nghĩa của clergywoman
Danh từ
- Vợ mục sư.
Dạng từ của clergywoman
| Số nhiều | clergywomen |
Câu hỏi thường gặp
clergywoman nghĩa là gì?
clergywoman (danh từ) nghĩa là vợ mục sư.
clergywoman nghĩa là vợ mục sư.
| Số nhiều | clergywomen |
clergywoman (danh từ) nghĩa là vợ mục sư.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.