TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cleric

UK/ˈklɛɹɪk/ US/ˈklɛɹɪk/ giọng máy của trình duyệt

cleric nghĩa là giáo sĩ, tu sĩ, mục sư.

Nghĩa của cleric

Danh từ

  1. Giáo sĩ, tu sĩ, mục sư (nhà thờ Anh).

Dạng từ của cleric

Số nhiềuclerics

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cleric

Đồng nghĩa

Họ từ của cleric

Cụm từ, thành ngữ với cleric

  • clergyman's week — Đợt nghỉ lễ tám ngày (từ chủ nhật này đến chủ nhật sau).

Câu hỏi thường gặp

cleric nghĩa là gì?

cleric (danh từ) nghĩa là giáo sĩ, tu sĩ, mục sư.

cleric phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cleric: giọng Anh (UK) /ˈklɛɹɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈklɛɹɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.