click
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/klɪk/
US/klɪk/
giọng máy của trình duyệt
click nghĩa là tiếng lách cách, con cóc, cái ngàm, nhấn chuột vào.
Nghĩa của click
Danh từ
- Tiếng lách cách.
- cơ khí Con cóc, cái ngàm (bánh xe răng cưa).
- Tật đá chân vào nhau; sự đá chân vào nhau (ngựa).
Ngoại động từ
- Làm thành tiếng lách cách.
- to click one's tonguetắc lưỡi
- to click one's heelsđập hai gót chân vào nhau (để chào)
- máy tính Nhấn chuột vào, nhấp chuột vào, bấm chuột vào, tích vào.
- left-clicknhấn chuột (trái) vào
- right-clicknhấn chuột phải vào
- middle-clicknhấn chuột giữa vào
- double-clicknhấn đúp vào, nhấn kép vào
- triple-clicknhấn chuột ba lần vào
Nội động từ
- Kêu lách cách.
- Đá chân vào nhau (ngựa).
- lóng Tâm đầu ý hợp; ăn ý ngay từ phút đầu (hai người).
- lóng Thành công (trong một công việc).
Dạng từ của click
| Số nhiều | clicks |
| Ngôi thứ ba số ít | clicks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | clicking |
| Quá khứ phân từ | clicked |
| Quá khứ | clicked |
Câu ví dụ với click
- To register, click here. Để đăng ký, nháy vào đây.
- It's pay per click. Nó trả tiền mỗi lần kích chuột.
- To see the answer to the question, simply click on the question. Để xem câu trả lời của câu hỏi, hãy nhấp vào câu hỏi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
click nghĩa là gì?
click (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tiếng lách cách, con cóc, cái ngàm, nhấn chuột vào.
click phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của click: giọng Anh (UK) /klɪk/, giọng Mỹ (US) /klɪk/.