TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cliché

UK/ˈkliː.ʃeɪ/ US/kliˈʃeɪ/ giọng máy của trình duyệt

cliché nghĩa là lời nói sáo, câu nói rập khuôn, clisê, bản in đúc.

Nghĩa của cliché

Danh từ

  1. Lời nói sáo, câu nói rập khuôn.
  2. Ngành in Clisê, bản in đúc (bằng chì hay đồng).

Dạng từ của cliché

Số nhiềuclichés
So sánh hơnmore cliché
So sánh nhấtmost cliché
Ngôi thứ ba số ítclichés
Hiện tại phân từ (-ing)clichéing
Quá khứ phân từclichéd
Quá khứclichéd

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cliché

Đồng nghĩa

Họ từ của cliché

Câu hỏi thường gặp

cliché nghĩa là gì?

cliché (danh từ) nghĩa là lời nói sáo, câu nói rập khuôn, clisê, bản in đúc.

cliché phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cliché: giọng Anh (UK) /ˈkliː.ʃeɪ/, giọng Mỹ (US) /kliˈʃeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.