cliché
UK/ˈkliː.ʃeɪ/
US/kliˈʃeɪ/
giọng máy của trình duyệt
cliché nghĩa là lời nói sáo, câu nói rập khuôn, clisê, bản in đúc.
Nghĩa của cliché
Danh từ
- Lời nói sáo, câu nói rập khuôn.
- Ngành in Clisê, bản in đúc (bằng chì hay đồng).
Dạng từ của cliché
| Số nhiều | clichés |
| So sánh hơn | more cliché |
| So sánh nhất | most cliché |
| Ngôi thứ ba số ít | clichés |
| Hiện tại phân từ (-ing) | clichéing |
| Quá khứ phân từ | clichéd |
| Quá khứ | clichéd |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cliché
Đồng nghĩa
Họ từ của cliché
Câu hỏi thường gặp
cliché nghĩa là gì?
cliché (danh từ) nghĩa là lời nói sáo, câu nói rập khuôn, clisê, bản in đúc.
cliché phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cliché: giọng Anh (UK) /ˈkliː.ʃeɪ/, giọng Mỹ (US) /kliˈʃeɪ/.