TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cliency

giọng máy của trình duyệt

cliency nghĩa là Người khách của luật sư.

Nghĩa của cliency

Danh từ

  1. Người khách của luật sư.

Dạng từ của cliency

Số nhiềucliencies

Câu hỏi thường gặp

cliency nghĩa là gì?

cliency (danh từ) nghĩa là Người khách của luật sư.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.